None Xác định hai véc-tơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau

Mã: IVWMAU5L

Sử dụng các khái niệm đã học

Nội dung chi tiết

BT: Xác định hai véc-tơ cùng phương, cùng hướng, bằng nhau, đối nhau

Câu 1:
[Bài 5 trang 86 SGK CTST 10 Tập 1]
Hãy chỉ ra các cặp véc-tơ cùng hướng, ngược hướng, bằng nhau trong hình dưới đây.
Tâm Trí Sáng
Câu 2:
Quan sát hình bên và gọi tên các vectơ:
  1. Cùng phương với vectơ \(\overrightarrow {x}\).
  2. Cùng hướng với vectơ \(\overrightarrow {a}\).
  3. Ngược hướng với vectơ \(\overrightarrow {u}\).

Tâm Trí Sáng
Câu 3:
Trong hình 1.4, hãy chỉ ra các véc-tơ cùng phương, cùng hướng, ngược hướng và các véc-tơ bằng nhau.
Tâm Trí Sáng
Câu 4:
[Bài 2 trang 86 SGK CTST 10 Tập 1]
Cho hình thang \(ABCD\) có hai cạnh đáy là \(AB\) và \(DC\) (hình bên). Điểm \(M\) nằm trên đoạn \(DC\).
  1. Gọi tên các véc-tơ cùng hướng với véc-tơ \(\overrightarrow {AB}\).
  2. Gọi tên các véc-tơ ngược hướng với véc-tơ \(\overrightarrow {DM}\).

Tâm Trí Sáng
Câu 5:
[Bài 6 trang 87 SGK CTST 10 Tập 1]
Gọi \(O\) là tâm hình lục giác đều \(ABCDEF\).
  1. Tìm các véc-tơ khác véctơ-không và cùng hướng với véc-tơ \(\overrightarrow {OA}\).
  2. Tìm các véc-tơ bằng véc-tơ \(\overrightarrow {AB}\).
Câu 6:
[Bài 7 trang 87 SGK CTST 10 Tập 1]
Tìm các lực cùng hướng và ngược hướng trong số các lực đẩy được biểu diễn bằng các véc-tơ trong hình dưới đây.
  1. Tâm Trí Sáng
  2. Tâm Trí Sáng